stupefaction nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stupefaction nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stupefaction giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stupefaction.

Từ điển Anh Việt

  • stupefaction


    * danh từ

    tình trạng u mê

    trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra; trạng thái hết sức kinh ngạc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stupefaction

    a feeling of stupefied astonishment

    the action of stupefying; making dull or lethargic

    the professor was noted for his stupefaction of the students


    grogginess: marginal consciousness

    his grogginess was caused as much by exhaustion as by the blows

    someone stole his wallet while he was in a drunken stupor

    Synonyms: stupor, semiconsciousness