seriously nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

seriously nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm seriously giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của seriously.

Từ điển Anh Việt

  • seriously


    * phó từ

    đứng đắn, nghiêm trang

    nghiêm trọng, trầm trọng, nặng

    thật sự, không đùa

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • seriously

    in a serious manner

    talking earnestly with his son

    she started studying snakes in earnest

    a play dealing seriously with the question of divorce

    Synonyms: earnestly, in earnest


    badly: to a severe or serious degree

    fingers so badly frozen they had to be amputated

    badly injured

    a severely impaired heart

    is gravely ill

    was seriously ill

    Synonyms: severely, gravely