robustious nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

robustious nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm robustious giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của robustious.

Từ điển Anh Việt

  • robustious


    * tính từ

    ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • robustious


    boisterous: noisy and lacking in restraint or discipline

    a boisterous crowd

    a social gathering that became rambunctious and out of hand

    a robustious group of teenagers

    beneath the rumbustious surface of his paintings is sympathy for the vulnerability of ordinary human beings

    an unruly class

    Synonyms: rambunctious, rumbustious, unruly