necromancy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

necromancy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm necromancy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của necromancy.

Từ điển Anh Việt

  • necromancy


    * danh từ

    thuật gọi hồn

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • necromancy

    conjuring up the dead, especially for prophesying


    sorcery: the belief in magical spells that harness occult forces or evil spirits to produce unnatural effects in the world

    Synonyms: black magic, black art