mildness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mildness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mildness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mildness.

Từ điển Anh Việt

  • mildness


    * danh từ

    tính nhẹ, tính êm

    tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà

    tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mildness

    good weather with comfortable temperatures

    Synonyms: clemency


    gentleness: acting in a manner that is gentle and mild and even-tempered

    his fingers have learned gentleness

    suddenly her gigantic power melted into softness for the baby

    even in the pulpit there are moments when mildness of manner is not enough

    Synonyms: softness

    lenience: mercifulness as a consequence of being lenient or tolerant

    Synonyms: leniency, lenity