meiosis nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

meiosis nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm meiosis giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của meiosis.

Từ điển Anh Việt

  • meiosis


    * danh từ

    (văn học) cách nói giảm

    (sinh vật học) sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • meiosis

    (genetics) cell division that produces reproductive cells in sexually reproducing organisms; the nucleus divides into four nuclei each containing half the chromosome number (leading to gametes in animals and spores in plants)

    Synonyms: miosis, reduction division


    litotes: understatement for rhetorical effect (especially when expressing an affirmative by negating its contrary)

    saying `I was not a little upset' when you mean `I was very upset' is an example of litotes