ill-advised nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ill-advised nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm ill-advised giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của ill-advised.

Từ điển Anh Việt

  • ill-advised


    * tính từ

    khờ dại, nhẹ dạ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • ill-advised

    without careful prior deliberation or counsel

    ill-advised efforts

    it would be ill-advised to accept the offer

    took the unadvised measure of going public with the accusations

    Synonyms: unadvised

    Antonyms: well-advised