fixation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

fixation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm fixation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của fixation.

Từ điển Anh Việt

  • fixation


    * danh từ

    sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại

    sự ngưng kết, sự đông lại

    sự hâm (màu...); sự cố định lại

    sự ấn định, sự quy định

    sự ngừng phát triển trí óc

  • fixation

    (tô pô) sự cố định

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • fixation

    the activity of fastening something firmly in position

    (histology) the preservation and hardening of a tissue sample to retain as nearly as possible the same relations they had in the living body

    Synonyms: fixing


    arrested development: an abnormal state in which development has stopped prematurely

    Synonyms: infantile fixation, regression

    obsession: an unhealthy and compulsive preoccupation with something or someone