defeasible nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

defeasible nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm defeasible giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của defeasible.

Từ điển Anh Việt

  • defeasible


    * tính từ

    (pháp lý) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • defeasible

    capable of being annulled or voided or terminated

    a claim to an estate may be defeasible so long as the claimant is under 21 and unmarried

    Antonyms: indefeasible