communicative nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
communicative nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm communicative giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của communicative.
Từ điển Anh Việt
communicative
/kə'mju:nikətiv/
* tính từ
dễ truyền đi; hay lan truyền
cởi mở, hay thổ lộ tâm sự; thích chuyện trò
Từ điển Anh Anh - Wordnet
communicative
of or relating to communication
communicative arts
able or tending to communicate
was a communicative person and quickly told all she knew"- W.M.Thackeray
Synonyms: communicatory
Antonyms: uncommunicative


