atonement nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

atonement nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm atonement giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của atonement.

Từ điển Anh Việt

  • atonement


    * danh từ

    sự chuộc lỗi, sự đền tội

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • atonement

    compensation for a wrong

    we were unable to get satisfaction from the local store

    Synonyms: expiation, satisfaction


    expiation: the act of atoning for sin or wrongdoing (especially appeasing a deity)

    Synonyms: propitiation