armory nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

armory nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm armory giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của armory.

Từ điển Anh Việt

  • armory


    * danh từ

    khoa nghiên cứu huy hiệu

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) armoury

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kho vũ khí

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xưởng đúc vũ khí

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • armory

    * kỹ thuật


    xây dựng:

    xưởng (đúc) vũ khí

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • armory

    a collection of resources

    he dipped into his intellectual armory to find an answer

    Synonyms: armoury, inventory

    a place where arms are manufactured

    Synonyms: armoury, arsenal


    arsenal: all the weapons and equipment that a country has

    Synonyms: armoury

    arsenal: a military structure where arms and ammunition and other military equipment are stored and training is given in the use of arms

    Synonyms: armoury