agape nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

agape nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm agape giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của agape.

Từ điển Anh Việt

  • agape


    * tính từ & phó từ

    há hốc mồm ra (vì kinh ngạc)

    mouth agape with astonishment: mồm há hốc ra vì kinh ngạc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • agape

    (Christian theology) the love of God or Christ for mankind

    selfless love of one person for another without sexual implications (especially love that is spiritual in nature)

    Synonyms: agape love

    a religious meal shared as a sign of love and fellowship

    Synonyms: love feast

    with the mouth wide open as in wonder or awe

    the gaping audience

    we stood there agape with wonder

    with mouth agape

    Synonyms: gaping