aflame nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

aflame nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm aflame giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của aflame.

Từ điển Anh Việt

  • aflame


    * tính từ & phó từ

    cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa

    to set something aflame: đốt cháy một vật gì

    his heart is aflame with indignation: sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • aflame


    ablaze: keenly excited (especially sexually) or indicating excitement

    his face all ablaze with excitement"- Bram Stoker

    he was aflame with desire

    Synonyms: aroused

    ablaze: lighted up by or as by fire or flame

    forests set ablaze (or afire) by lightning

    even the car's tires were aflame

    a night aflare with fireworks

    candles alight on the tables

    houses on fire

    Synonyms: afire, aflare, alight, on fire