tẻ nhạt trong Tiếng Anh là gì?
tẻ nhạt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ tẻ nhạt sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
tẻ nhạt
dull; boring; monotonous
công việc tẻ nhạt, nhưng kiếm được nhiều tiền the job's boring but the money's good
Từ điển Việt Anh - VNE.
tẻ nhạt
dull, boring, monotonous


