rớt trong Tiếng Anh là gì?

rớt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ rớt sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • rớt

    to fall; to drop

    mũ của nó rớt xuống his hat fell off

    xem thi rớt

    nó chỉ rớt một môn và đó là môn toán he only had one fail and that was in maths

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • rớt

    * verb

    to fall; to drop

    mũ của nó rớt xuống: His hat fell off to fail

    thi rớt: to fail at an examination

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • rớt

    to fall, drop, crash (of a plane)