quà lưu niệm trong Tiếng Anh là gì?
quà lưu niệm trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ quà lưu niệm sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
quà lưu niệm
keepsake; souvenir
chúng tôi không còn đủ tiền để mua quà lưu niệm we had no spare cash left to buy souvenirs
tiệm bán quà lưu niệm souvenir shop/store


