ngấm trong Tiếng Anh là gì?

ngấm trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ ngấm sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • ngấm

    * dtừ

    soak (into), be absorbed (by), impregnated with, permeated by; have an effect (upon), act (on)

    thuốc ngấm the medicine is operating/is taking effect

    understand, comprechend; start to be felt; draw

    trà ngấm the tea is drawing/making/brewing

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • ngấm

    * verb

    (of tea). to draw

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • ngấm

    to soak, impregnate, absorb