dù trong Tiếng Anh là gì?
Từ điển Việt Anh
dù
umbrella; sunshade; parasol
coi chừng! cô suýt chọc cây dù vào mắt tôi rồi đấy! watch out! you almost stuck your umbrella in my eye!
bà ấy lấy cây dù đập tôi she struck at me with her umbrella
parachute
xem lính dù
though; although; however; whether; even if; no matter...; in spite of...; despite
dù trời mưa anh ta vẫn ra đi he went out in spite of/despite the rain
dù cao tuổi, nhưng ông ấy vẫn tích cực làm công tác xã hội although/though (he is) elderly, he is still an active social worker; however elderly he is/elderly as he is, he is still an active social worker
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
dù
* noun
umbrella; parachute; sunshade
* conj
Though; however; whether
dù sao thì việc ấy cũng không nên: However, such a course of action is inadvisable
Từ điển Việt Anh - VNE.
dù
(1) umbrella, parachute, sunshade; (2) although, (even) though, however, whether
- dù
- dù ai
- dù dì
- dù gì
- dù là
- dù to
- dù cho
- dù hay
- dù sao
- dù vậy
- dù chết
- dù rằng
- dù ở đâu
- dù là một
- dù cách gì
- dù có muốn
- dù sao thì
- dù thế nào
- dù đến đâu
- dù cách nào
- dù có thế nào
- dù sao đi nữa
- dù từ nơi nào
- dù sao cũng cứ
- dù mưa hay nắng
- dù sao cũng mặc
- dù bằng cách nào
- dù chết cũng cam
- dù muốn dù không
- dù sao chăng nữa
- dù che ở bãi biển
- dù giàu hay nghèo
- dù muốn hay không
- dù sự thể thế nào
- dù thế nào đi nữa
- dù có xảy ra việc gì
- dù đến chừng mức nào
- dù đến chừng mực nào
- dù là nguyên nhân nào
- dù đàn ông hay đàn bà
- dù có đúng như thế thì
- dù tới một chừng mức nào
- dù cho đi khắp bốn phương
- dù sau này tốt xấu ra sao
- dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn