trong Tiếng Anh là gì?

dù trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dù sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • umbrella; sunshade; parasol

    coi chừng! cô suýt chọc cây dù vào mắt tôi rồi đấy! watch out! you almost stuck your umbrella in my eye!

    bà ấy lấy cây dù đập tôi she struck at me with her umbrella

    parachute

    xem lính dù

    though; although; however; whether; even if; no matter...; in spite of...; despite

    dù trời mưa anh ta vẫn ra đi he went out in spite of/despite the rain

    dù cao tuổi, nhưng ông ấy vẫn tích cực làm công tác xã hội although/though (he is) elderly, he is still an active social worker; however elderly he is/elderly as he is, he is still an active social worker

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • * noun

    umbrella; parachute; sunshade

    * conj

    Though; however; whether

    dù sao thì việc ấy cũng không nên: However, such a course of action is inadvisable

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • (1) umbrella, parachute, sunshade; (2) although, (even) though, however, whether