weakness nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

weakness nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm weakness giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của weakness.

Từ điển Anh Việt

  • weakness


    * danh từ

    tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu

    tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)

    tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)

    điểm yếu, nhược điểm

    tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện

    a weakness for Chinese tea: tính nghiện trà Trung quốc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • weakness

    the property of lacking physical or mental strength; liability to failure under pressure or stress or strain

    his weakness increased as he became older

    the weakness of the span was overlooked until it collapsed

    Antonyms: strength

    the condition of being financially weak

    the weakness of the dollar against the yen

    Antonyms: strength

    a penchant for something even though it might not be good for you

    he has a weakness for chocolate


    failing: a flaw or weak point

    he was quick to point out his wife's failings

    helplessness: powerlessness revealed by an inability to act

    in spite of their weakness the group remains active

    Synonyms: impuissance