upstager nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

upstager nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm upstager giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của upstager.

Từ điển Anh Việt

  • upstager

    xem upstage

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • upstager

    a selfish actor who upstages the other actors


    upstage: of the back half of a stage

    she crossed to the upstage chair forcing the lead to turn his back to the audience

    Antonyms: downstage

    aloof: remote in manner

    stood apart with aloof dignity

    a distant smile

    he was upstage with strangers

    Synonyms: distant, upstage