two-piece nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

two-piece nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm two-piece giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của two-piece.

Từ điển Anh Việt

  • two-piece


    * tính từ

    hai mảnh

    a two-piece bathing-suit: bộ áo tắm hai mảnh

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • two-piece

    a business suit consisting of a matching jacket and skirt or trousers

    Synonyms: two-piece suit, lounge suit

    (of clothing) made in or consisting of two parts or pieces

    a two-piece swimsuit

    Antonyms: one-piece


    bikini: a woman's very brief bathing suit