spearhead nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

spearhead nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm spearhead giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của spearhead.

Từ điển Anh Việt

  • spearhead


    * danh từ

    mũi giáo, mũi mác

    tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn

    * ngoại động từ

    chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • spearhead

    someone who leads or initiates an activity (attack or campaign etc.)

    the leading military unit in an attack

    the head and sharpened point of a spear

    Synonyms: spearpoint, spear-point

    be the leader of

    She spearheaded the effort to find a cure for the disease