publicity nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

publicity nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm publicity giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của publicity.

Từ điển Anh Việt

  • publicity


    * danh từ

    tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến

    to court publicity: muốn làm cho thiên hạ biết đến

    to give publicity to: đưa ra công khai, cho thiên hạ biết

    sự quảng cáo, sự rao hàng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • publicity

    the quality of being open to public view

    the publicity of the court room


    promotion: a message issued in behalf of some product or cause or idea or person or institution

    the packaging of new ideas

    Synonyms: promotional material, packaging