poultice nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

poultice nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm poultice giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của poultice.

Từ điển Anh Việt

  • poultice


    * danh từ

    thuốc đắp

    * ngoại động từ

    đắp thuốc đắp vào (chỗ viêm tấy...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • poultice

    a medical dressing consisting of a soft heated mass of meal or clay that is spread on a cloth and applied to the skin to treat inflamed areas or improve circulation etc.

    Synonyms: cataplasm, plaster

    dress by covering with a therapeutic substance

    Synonyms: plaster