overgrowth nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

overgrowth nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm overgrowth giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của overgrowth.

Từ điển Anh Việt

  • overgrowth


    * danh từ

    cây mọc phủ kín (một chỗ nào)

    sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • overgrowth

    a profusion of growth on or over something else


    giantism: excessive size; usually caused by excessive secretion of growth hormone from the pituitary gland

    Synonyms: gigantism