open-eyed nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

open-eyed nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm open-eyed giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của open-eyed.

Từ điển Anh Việt

  • open-eyed


    * tính từ

    nhìn trô trố (ngạc nhiên, chú ý)

    to gaze open-eyed at somebody: trố mắt nhìn ai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • open-eyed


    argus-eyed: carefully observant or attentive; on the lookout for possible danger

    a policy of open-eyed awareness

    the vigilant eye of the town watch

    there was a watchful dignity in the room

    a watchful parent with a toddler in tow

    Synonyms: vigilant, wakeful