nucleolus nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
nucleolus nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm nucleolus giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của nucleolus.
Từ điển Anh Việt
nucleolus
/'nju:klioul/ (nucleolus) /nju:'kli:ələs/
* danh từ
(sinh vật học) hạch nhân
Từ điển Anh Anh - Wordnet
nucleolus
a small round body of protein in a cell nucleus; such organelles contain RNA and are involved in protein synthesis
Synonyms: nucleole


