nucleole nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

nucleole nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm nucleole giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của nucleole.

Từ điển Anh Việt

  • nucleole

    * danh từ

    hạch nhân

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • nucleole

    Similar:

    nucleolus: a small round body of protein in a cell nucleus; such organelles contain RNA and are involved in protein synthesis