millstone nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

millstone nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm millstone giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của millstone.

Từ điển Anh Việt

  • millstone


    * danh từ

    đá cối xay

    between the upper and the nethrt milstone

    trên đe dưới búa

    to have (fix) a millstone about one's neck

    đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề

    to see [far] into a millstone

    (xem) see

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • millstone

    * kỹ thuật

    cối xay

    đá cối xay

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • millstone

    any load that is difficult to carry

    one of a pair of heavy flat disk-shaped stones that are rotated against one another to grind the grain


    albatross: (figurative) something that hinders or handicaps

    she was an albatross around his neck