landmark nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

landmark nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm landmark giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của landmark.

Từ điển Anh Việt

  • landmark


    * danh từ

    mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền)

    mốc ranh giới, giới hạn

    mốc, bước ngoặc

    the October Revolution is a great landmark in the history of mankind: cuộc cách mạng tháng Mười là một bước ngoặc lớn trong lịch sử loài người

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • landmark

    the position of a prominent or well-known object in a particular landscape

    the church steeple provided a convenient landmark

    an event marking a unique or important historical change of course or one on which important developments depend

    the agreement was a watershed in the history of both nations

    Synonyms: turning point, watershed

    a mark showing the boundary of a piece of land

    an anatomical structure used as a point of origin in locating other anatomical structures (as in surgery) or as point from which measurements can be taken