juxtaposition nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
juxtaposition nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm juxtaposition giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của juxtaposition.
Từ điển Anh Việt
juxtaposition
/,dʤʌkstəpə'ziʃn/
* danh từ
sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau
vị trí kề nhau
Từ điển Anh Anh - Wordnet
juxtaposition
the act of positioning close together (or side by side)
it is the result of the juxtaposition of contrasting colors
Synonyms: apposition, collocation
a side-by-side position