apposition nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

apposition nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm apposition giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của apposition.

Từ điển Anh Việt

  • apposition

    /,æpə'ziʃn/

    * danh từ

    sự đóng (dấu), sự áp (triện)

    sự áp đặt vào; sự ghép vào

    (ngôn ngữ học) phần chêm

    in apposition to: là phần chêm của

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • apposition

    * kỹ thuật

    y học:

    sự khép, sự áp đặt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • apposition

    a grammatical relation between a word and a noun phrase that follows

    `Rudolph the red-nosed reindeer' is an example of apposition

    (biology) growth in the thickness of a cell wall by the deposit of successive layers of material

    Similar:

    juxtaposition: the act of positioning close together (or side by side)

    it is the result of the juxtaposition of contrasting colors

    Synonyms: collocation