famously nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

famously nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm famously giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của famously.

Từ điển Anh Việt

  • famously


    * phó từ

    (thông tục) hay, giỏi, tốt, cừ, chiến

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • famously

    in a manner or to an extent that is well known

    in his famously anecdotal style


    excellently: extremely well

    he did splendidly in the exam

    we got along famously

    Synonyms: magnificently, splendidly