determination nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

determination nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm determination giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của determination.

Từ điển Anh Việt

  • determination


    * danh từ

    sự xác định, sự định rõ

    sự quyết định

    to come to a determination: đi tới chỗ quyết định; quyết định

    tính quả quyết; quyết tâm

    quyết nghị (của một cuộc thảo luận)

    (pháp lý) sự phán quyết (của quan toà)

    (y học) sự cương máu, sự xung huyết

    (pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...)

  • determination

    sự xác định, định trị

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • determination

    * kinh tế

    phán quyết (của tòa)

    quyết định

    sự xác định

    * kỹ thuật

    quyết định

    sự định nghĩa

    sự định rõ

    sự xác định

    xác định


    cách xác định

    sự hoạch định

    toán & tin:

    định trị

    y học:

    sự xác định, quyết định

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • determination

    the act of determining the properties of something, usually by research or calculation

    the determination of molecular structures

    Synonyms: finding

    the quality of being determined to do or achieve something; firmness of purpose

    his determination showed in his every movement

    he is a man of purpose

    Synonyms: purpose

    deciding or controlling something's outcome or nature

    the determination of grammatical inflections


    decision: a position or opinion or judgment reached after consideration

    a decision unfavorable to the opposition

    his conclusion took the evidence into account

    satisfied with the panel's determination

    Synonyms: conclusion

    decision: the act of making up your mind about something

    the burden of decision was his

    he drew his conclusions quickly

    Synonyms: conclusion