comfortably nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

comfortably nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm comfortably giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của comfortably.

Từ điển Anh Việt

  • comfortably


    * phó từ

    tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng

    dễ chịu, thoải mái

    sung túc, phong lưu

    to be comfortably off: phong lưu, sung túc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • comfortably

    in mental comfort; without stress

    he works comfortably on three continents

    in physical comfort

    she could have been lying comfortably in bed getting the same relief

    Antonyms: uncomfortably


    well: in financial comfort

    They live well

    she has been able to live comfortably since her husband died