cloche nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cloche nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cloche giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cloche.

Từ điển Anh Việt

  • cloche

    /klouʃ/

    * danh từ

    lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây

    mũ chụp (hình chuông, của đàn bà)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cloche

    a low transparent cover put over young plants to protect them from cold

    a woman's close-fitting hat that resembles a helmet