chekhov nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
chekhov nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm chekhov giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của chekhov.
Từ điển Anh Anh - Wordnet
chekhov
Russian dramatist whose plays are concerned with the difficulty of communication between people (1860-1904)
Synonyms: Chekov, Anton Chekhov, Anton Chekov, Anton Pavlovich Chekhov, Anton Pavlovich Chekov
Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh.
Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến
englishsticky@gmail.com
(chúng tôi sẽ có một phần quà nhỏ dành cho bạn).