bezique nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

bezique nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm bezique giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của bezique.

Từ điển Anh Việt

  • bezique

    * danh từ

    môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp (64 lá)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • bezique

    Similar:

    pinochle: a card game played with a pack of forty-eight cards (two of each suit for high cards); play resembles whist

    Synonyms: pinocle, penuchle