banishment nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

banishment nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm banishment giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của banishment.

Từ điển Anh Việt

  • banishment


    * danh từ

    sự đày, sự trục xuất

    sự xua đuổi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • banishment

    the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent)

    the association should get rid of its elderly members--not by euthanasia, of course, but by Coventry

    Synonyms: ostracism, Coventry

    rejection by means of an act of banishing or proscribing someone

    Synonyms: proscription