aorta nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

aorta nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm aorta giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của aorta.

Từ điển Anh Việt

  • aorta

    /ei'ɔ:tə/

    * danh từ

    (giải phẫu) động mạch chủ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • aorta

    the large trunk artery that carries blood from the left ventricle of the heart to branch arteries