anthrax nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

anthrax nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm anthrax giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của anthrax.

Từ điển Anh Việt

  • anthrax


    * danh từ, số nhiều anthraces

    (y học) cụm nhọt

    bệnh than

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • anthrax

    * kỹ thuật

    y học:

    bệnh than

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • anthrax

    a highly infectious animal disease (especially cattle and sheep); it can be transmitted to people

    Synonyms: splenic fever

    a disease of humans that is not communicable; caused by infection with Bacillus anthracis followed by septicemia