amply nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

amply nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm amply giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của amply.

Từ điển Anh Việt

  • amply

    * phó từ

    dư dả, đầy đủ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • amply

    to an ample degree or in an ample manner

    these voices were amply represented

    we benefited richly

    Synonyms: richly

    Antonyms: meagerly

    sufficiently; more than adequately

    the evidence amply (or fully) confirms our suspicions

    they were fully (or amply) fed

    Synonyms: fully

    Antonyms: meagerly