alibi nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

alibi nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm alibi giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của alibi.

Từ điển Anh Việt

  • alibi


    * danh từ

    (pháp lý) chứng cớ vắng mặt (để chứng tỏ rằng khi sự việc xảy ra thì mình ở nơi khác)

    to set up an alibi: dựng lên một chứng cớ vắng mặt

    (thông tục) cớ để cáo lỗi

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • alibi

    (law) a defense by an accused person purporting to show that he or she could not have committed the crime in question

    exonerate by means of an alibi


    excuse: a defense of some offensive behavior or some failure to keep a promise etc.

    he kept finding excuses to stay

    every day he had a new alibi for not getting a job

    his transparent self-justification was unacceptable

    Synonyms: exculpation, self-justification