acquainted nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

acquainted nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm acquainted giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của acquainted.

Từ điển Anh Việt

  • acquainted


    * tính từ

    ((thường) + with) quen biết, quen thuộc (với)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • acquainted

    having fair knowledge of

    they were acquainted

    fully acquainted with the facts


    introduce: cause to come to know personally

    permit me to acquaint you with my son

    introduce the new neighbors to the community

    Synonyms: present, acquaint

    familiarize: make familiar or conversant with

    you should acquaint yourself with your new computer

    We familiarized ourselves with the new surroundings

    Synonyms: familiarise, acquaint

    acquaint: inform

    Please acquaint your colleagues of your plans to move