thuyết phục trong Tiếng Anh là gì?
thuyết phục trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ thuyết phục sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
thuyết phục
to convince somebody of something/to do something; to persuade somebody of something/to do something; to talk somebody into doing something
trở ngại tiếp theo là phải thuyết phục giám đốc điều hành the next hurdle will be to persuade the managing director
xem có sức thuyết phục
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
thuyết phục
* verb
to convince; to persuade
Từ điển Việt Anh - VNE.
thuyết phục
to convince, persuade, preach
Từ liên quan
- thuyết
- thuyết lý
- thuyết gia
- thuyết giáo
- thuyết minh
- thuyết pháp
- thuyết phục
- thuyết hư vô
- thuyết khách
- thuyết lu-te
- thuyết riêng
- thuyết trình
- thuyết vị kỷ
- thuyết ý chí
- thuyết du già
- thuyết hổ lốn
- thuyết hữu cơ
- thuyết phổ độ
- thuyết vũ trụ
- thuyết vị lai
- thuyết vị lợi
- thuyết đơn tử
- thuyết ben-tam
- thuyết can-vin
- thuyết có thần
- thuyết công cụ
- thuyết cơ giới
- thuyết duy cảm
- thuyết duy ngã
- thuyết duy tâm
- thuyết duy vật
- thuyết dân lập
- thuyết hỗ sinh
- thuyết kết cấu
- thuyết man-đen
- thuyết mạt thế
- thuyết ngộ đạo
- thuyết núi lửa
- thuyết phát xạ
- thuyết phúc âm
- thuyết quy ước
- thuyết sai lầm
- thuyết thần bí
- thuyết tiến bộ
- thuyết tất yếu
- thuyết vô thần
- thuyết vô định
- thuyết ăn chay
- thuyết đầu độc
- thuyết độc hại


