phiền trong Tiếng Anh là gì?
phiền trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phiền sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
phiền
* đtừ
to annoy, to bother, to disturb
xin đừng làm phiền please do not disturb
be sad; be melacholy; grieve; grievous; complicated, complex
vấn đề phiền lắm complicated question; knotty problem; bother; annoy; disturb
may i trouble...
tơ tình đứt ruột lửa phiền cháy gan (truyện kiều) love tore his heart and anguish burned his soul
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
phiền
* verb
to annoy, to bother, to disturb
xin đừng làm phiền: please do not disturb
Từ điển Việt Anh - VNE.
phiền
to disturb, bother, annoy; bothersome


