phảng phất trong Tiếng Anh là gì?

phảng phất trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phảng phất sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • phảng phất

    to float in the air, to waft; dim, vague, indistinct; vaguely, dimly

    những ký ức phản phất dim memories

    bear a slight resemblance

    nét mặt ông ấy phảng phất giống chú tôi his face brearss some resemblance to my uncl

    hover

    tôi thấy linh hồn của ông ấy phảng phất đâu đây i could almost feel his spirit hovering around

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • phảng phất

    * verb

    to float in the air, to waft

    * adj

    dim, vague

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • phảng phất

    (of thoughts, memories) to fleet by, linger; vaguely, seemingly, so to speak, as it were