nhấn trong Tiếng Anh là gì?

nhấn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhấn sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • nhấn

    to touch; to press

    nhấn phím đàn to touch the keyboard of a musical instrument

    muốn khởi động máy in lại thì nhấn phím này to start the printer again, press this key

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • nhấn

    Press, touch

    Nhấn phím đàn: To touch the keyboards of a musical instrument

    như nhấn mạnh

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • nhấn

    to dial, press (button); to stress, emphasize