bỏng trong Tiếng Anh là gì?

bỏng trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bỏng sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • bỏng

    burned; scalded

    tay bị bỏng nước sôi a hand scalded by boiling water

    vết bỏng burn; scald

    parched

    bỏng ngô parched maize; popcorn

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • bỏng

    * adj

    Burned, scalded, burning, parching, scalding

    tay bị bỏng nước sôi: a hand scalded by boiling water

    vết bỏng: a burn

    bỏng a xít: burned by acid

    chết bỏng: to die from burns

    nói rát cổ bỏng họng: to speak oneself hoarse

    cháy bỏng: parching hot

    những ngày hè cháy bỏng: parching hot summer days

    nóng bỏng

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • bỏng

    (1) burnt, scalded; (2) see phỏng; (3) popcorn